nhọn hoắt

Học thuật
Thân thiện
nhọn hoắt

Lưỡi dao nhọn hoắt được cắm vào một khúc gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhọn, đầu sắc nhọn đến mức đáng sợ hoặc nguy hiểm: "nhọn hoắt" mô tả trạng thái của một vật đầu hoặc cạnh cực kỳ sắc nhọn, tạo cảm giác có thể đâm xuyên hoặc gây tổn thương dễ dàng. Từ này thường mang sắc thái nhấn mạnh, gợi cảm giác ghê sợ hoặc đe dọa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lưỡi lê nhọn hoắt lấp lánh dưới ánh đèn. (Lưỡi lê rất nhọn lấp lánh dưới ánh đèn.)
    • Mảnh thủy tinh vỡ những đầu nhọn hoắt. (Mảnh thủy tinh vỡ những đầu rất nhọn.)
    • Chiếc bút chì được gọt nhọn hoắt. (Chiếc bút chì được gọt rất nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả để nhấn mạnh sự sắc sảo, lạnh lùng: Từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả những thứ trừu tượng mang tính sắc bén, châm chọc.
    • Lời nói của anh ta nhọn hoắt như dao. (Lời nói của anh ta sắc sảo châm chọc như dao.)
    • Ánh mắt nhọn hoắt của viên cảnh sát xuyên thấu đám đông. (Ánh mắt sắc lạnh của viên cảnh sát xuyên thấu đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhọn vắt: (từ , ít dùng) có nghĩa tương tự "nhọn hoắt", chỉ vật rất nhọn.
  • Sắc nhọn: nhấn mạnh cả tính sắc bén lẫn độ nhọn.
  • Hoắt: (thành tố nhấn mạnh) thường đi kèm với tính từ chỉ trạng thái để tăng mức độ, như "lạnh hoắt", "nhọn hoắt".
Từ đồng nghĩa
  • Sắc lẹm: rất sắc bén.
  • Nhọn sắc: vừa nhọn vừa sắc.
  • Chót vót: (thường dùng cho chiều cao) nhưng đôi khi dùng ẩn dụ cho sự nhọn cao.
Từ trái nghĩa
  • Cùn: không sắc, không nhọn.
  • Tròn: đầu hoặc bề mặt cong, không góc nhọn.
  • : đầu không nhọn, không sắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhọn hoắt như gai: so sánh để nhấn mạnh độ nhọn.
    • Những chiếc răng nanh của con thú nhọn hoắt như gai.
  • Nhọn hoắt đâm thủng: cụm động từ thường thấy, mô tả khả năng xuyên thủng của vật nhọn.
    • Mũi khoan nhọn hoắt đâm thủng tấm tôn.
nhọn hoắt

Lưỡi dao nhọn hoắt được cắm vào một khúc gỗ.

  1. Nhọn lắm: Lưỡi lê nhọn hoắt.